40 SIÊU TỪ VỰNG NÓI HẾT VỀ SỞ THÍCH VÀ CÁC MÔN THỂ THAO



1. 독서: đọc sách
2. 요리: nấu ăn
3. 산책: đi bộ
4. 낚시: câu cá
5. 노래하다: hát
6. 인터넷을 하다: lướt mạng
7. 티비를 보다: xem TV
8. 영화를 보다: xem phim
9. 쇼핑하다: mua sắm, shopping
10. 해변에 가다: đi biển
11. 그림을 그리다: vẽ tranh
12. 드라마를 보다: xem phim
13. 운동하다: chơi thể thao
14. 등산: đi bộ đường dài
15. 캠핑: cắm trại
16. 자전거 타기: đạp xe
17. 양궁: bắn cung
18. 배드민턴: cầu lông
19. 야구: bóng chày
20. 농구: bóng rổ
21. 볼링: bowling
22. 서예: thư pháp
23. 기타: ghi ta
24. 피아노: piano
25. 바이올린: đàn vi-ô-lông, vĩ cầm
26. 드럼: trống
27. 트럼펫: kèn trumpet
28. 색소폰: kèn saxophone
29. 복싱/권투: quyền anh, boxing
30. 축구: bóng đá
31. 골프: chơi gôn, golf
32. 하키: khúc côn cầu
33. 스키: trượt băng
34. 탁구: bóng bàn
35. 테니스: quần vợt
36. 배구: bóng chuyền
37. 수영: bơi lội
38. 악기를 연주하다: chơi nhạc cụ
39. 여행하다: du lịch
40. 음악을 듣다: nghe nhạc

source: https://actingschoolrome.com

Xem thêm các bài viết về Giải Trí: https://actingschoolrome.com/category/giai-tri/

Leave a Reply